饶舌饒舌 nghĩa là gì
ráo shéHán Việt: NHIÊU THIỆT
nói nhiều
Nghĩa
ráo shéHán Việt: NHIÊU THIỆT
- nói nhiều
- lải nhải
- nói mà không suy nghĩ
- rap (thể loại nhạc)
Tiếng Anh: talkative; to blather; to shoot one's mouth off; rap (genre of music)
ráo shéHán Việt: NHIÊU THIỆT
nói nhiều
Tiếng Anh: talkative; to blather; to shoot one's mouth off; rap (genre of music)