Từ điển › 马丁马丁馬丁 nghĩa là gìMǎ dīngHán Việt: MÃ ĐINHMartin (tên)Nghĩa Mǎ dīngHán Việt: MÃ ĐINHMartin (tên)Tiếng Anh: Martin (name)Chữ thành phần马mǎ · Hán Việt: mãhorse; surname3 nét · Xem thứ tự nét →丁dīng · Hán Việt: đinhmale adult; robust, vigorous; 4th heavenly stem2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 马丁马丁尼mǎ dīng ní martini (từ mượn)马丁炉Mǎ dīng lú lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ