马上馬上 nghĩa là gì
mǎ shàngHán Việt: MÃ THƯỢNG
ngay lập tức
Nghĩa
mǎ shàngHSK 1Hán Việt: MÃ THƯỢNGPhổ biến #847
- ngay lập tức
- ngay tức khắc
- lập tức
- trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
Tiếng Anh: at once; right away; immediately; on horseback (i.e. by military force)