高山 nghĩa là gì
gāo shānHán Việt: CAO SƠN
núi cao
Nghĩa
gāo shānHSK 7Hán Việt: CAO SƠN
- núi cao
Tiếng Anh: high mountain; alpine mountain
Chữ thành phần
Từ ghép với 高山
- 高山区gāo shān qū khu vực núi cao
- 高山族Gāo shān zú thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)
- 高山病gāo shān bìng chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
- 高山症gāo shān zhèng chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
- 高山兀鹫gāo shān wù jiù (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)
- 高山岭雀gāo shān lǐng què (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)