Từ điển › 鲜花鲜花鮮花 nghĩa là gìxiān huāHán Việt: TIÊN HOAhoaNghĩa xiān huāHSK 4Hán Việt: TIÊN HOAhoahoa tươilượng từ: 朵[duo3]Tiếng Anh: flower; fresh flowers; CL:朵[duo3]Chữ thành phần鲜xiān · Hán Việt: tiênfresh; delicious; attractive14 nét · Xem thứ tự nét →花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 鲜花鲜花插在牛粪上xiān huā chā zài niú fèn shàng nghĩa đen: một bó hoa cắm vào đống phân bò; nghĩa bóng: thật đáng tiếc (như khi một người phụ nữ xinh đẹp kết hôn với một người đàn ông đáng ghét)