鸟瞰鳥瞰 nghĩa là gì
niǎo kàn
có cái nhìn bao quát từ trên cao
Nghĩa
niǎo kàn
- có cái nhìn bao quát từ trên cao
- quang cảnh từ trên cao
- tổng quan rộng
Tiếng Anh: to get a bird's-eye view; bird's-eye view; broad overview
niǎo kàn
có cái nhìn bao quát từ trên cao
Tiếng Anh: to get a bird's-eye view; bird's-eye view; broad overview