不平 nghĩa là gì
bù píngHán Việt: BẤT BÌNH
không đồng đều
Nghĩa
bù píngHSK 7Hán Việt: BẤT BÌNH
- không đồng đều
- bất công
- không công bằng
- sai trái
- oán hận
- phẫn nộ
- không hài lòng
Tiếng Anh: uneven; injustice; unfairness; wrong; grievance; indignant
Chữ thành phần
Từ ghép với 不平
- 不平凡bù píng fán tuyệt vời; một cách tuyệt vời
- 不平常bù píng cháng đáng chú ý; đáng kể; khác thường
- 不平等bù píng děng bất bình đẳng; không công bằng
- 不平衡bù píng héng mất cân bằng
- 不平则鸣bù píng zé míng ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan; con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
- 不平等条约bù píng děng tiáo yuē (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc phương Tây khác) áp đặt những điều kiện nhục nhã lên Trung Quốc (vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20)