业余業餘 nghĩa là gì
yè yúHán Việt: NGHIỆP DƯ
vào thời gian rảnh
Nghĩa
yè yúHSK 4Hán Việt: NGHIỆP DƯ
- vào thời gian rảnh
- ngoài giờ làm việc
- nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
Tiếng Anh: in one's spare time; outside working hours; amateur (historian etc)
yè yúHán Việt: NGHIỆP DƯ
vào thời gian rảnh
Tiếng Anh: in one's spare time; outside working hours; amateur (historian etc)