Từ điển › 丛林丛林叢林 nghĩa là gìcóng línrừng rậmNghĩa cóng línHSK 7rừng rậmbụi rậmkhu rừngchùa chiền Phật giáoTiếng Anh: jungle; thicket; forest; Buddhist monasteryChữ thành phần丛cóngbush, shrub; thicket; collection5 nét · Xem thứ tự nét →林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 丛林丛林鸦cóng lín yā (loài chim ở Trung Quốc) quạ rừng Ấn Độ (Corvus culminatus)丛林法则cóng lín fǎ zé luật rừng