Từ điển › 五十五十 nghĩa là gìwǔ shíHán Việt: NGŨ THẬPnăm mươiNghĩa wǔ shíHán Việt: NGŨ THẬPnăm mươiTiếng Anh: fiftyChữ thành phần五wǔ · Hán Việt: ngũfive; surname4 nét · Xem thứ tự nét →十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 五十五十肩wǔ shí jiān viêm bao khớp dính (đông cứng vai)五十铃Wǔ shí líng Isuzu五十步笑百步wǔ shí bù xiào bǎi bù nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông