代理 nghĩa là gì
dài lǐHán Việt: ĐẠI LÍ
đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm
Nghĩa
dài lǐHSK 5Hán Việt: ĐẠI LÍPhổ biến #3966
- đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm
- làm đại diện hoặc ủy quyền
- thay thế
- (máy tính) proxy
Tiếng Anh: to act on behalf of sb in a responsible position; to act as an agent or proxy; surrogate; (computing) proxy