Từ điển › 众人众人眾人 nghĩa là gìzhòng rénHán Việt: CHÚNG NHÂNmọi ngườiNghĩa zhòng rénHSK 7Hán Việt: CHÚNG NHÂNPhổ biến #4898mọi ngườiTiếng Anh: everyoneChữ thành phần众zhòng · Hán Việt: chúngmultitude, crowd; masses, public6 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 众人众人敬仰zhòng rén jìng yǎng được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh