Từ điển › 依然依然 nghĩa là gìyī ránHán Việt: Y NHIÊNvẫn; như trướcNghĩa yī ránHSK 4Hán Việt: Y NHIÊNPhổ biến #1943vẫn; như trướcTiếng Anh: still; as beforeChữ thành phần依yī · Hán Việt: yto rely on; to consent, to obey; according to8 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 依然依然如故yī rán rú gù (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả依然故我yī rán gù wǒ là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ