偶然 nghĩa là gì
ǒu ránHán Việt: NGẪU NHIÊN
tình cờ
Nghĩa
ǒu ránHSK 5Hán Việt: NGẪU NHIÊN
- tình cờ
- thỉnh thoảng
- do tình cờ
- ngẫu nhiên
Tiếng Anh: incidentally; occasional; occasionally; by chance; randomly
ǒu ránHán Việt: NGẪU NHIÊN
tình cờ
Tiếng Anh: incidentally; occasional; occasionally; by chance; randomly