Từ điển › 克己克己 nghĩa là gìkè jǐHán Việt: KHẮC KỈtự kiềm chếNghĩa kè jǐHán Việt: KHẮC KỈtự kiềm chếkỷ luậtvị thaTiếng Anh: self-restraint; discipline; selflessnessChữ thành phần克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →己jǐ · Hán Việt: kỉself, oneself; personal, private; 6th heavenly stem3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 克己克己奉公kè jǐ fèng gōng tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm克己复礼kè jǐ fù lǐ kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)