全身 nghĩa là gì
quán shēnHán Việt: TOÀN THÂN
toàn bộ cơ thể
Nghĩa
quán shēnHSK 2Hán Việt: TOÀN THÂNPhổ biến #3082
- toàn bộ cơ thể
- (ngành in) em
Tiếng Anh: the whole body; (typography) em
Chữ thành phần
Từ ghép với 全身
- 全身心quán shēn xīn một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ
- 全身镜quán shēn jìng gương toàn thân
- 全身而退quán shēn ér tuì thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn
- 全身麻醉quán shēn má zuì gây mê toàn thân
- 全身中毒性毒剂quán shēn zhōng dú xìng dú jì tác nhân nhiễm độc toàn thân; chất độc toàn thân; chất độc hệ thống
- 全身性红斑狼疮