出厂出廠 nghĩa là gì
chū chǎngHán Việt: XUẤT XƯỞNG
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
Nghĩa
chū chǎngHSK 7Hán Việt: XUẤT XƯỞNG
- rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
Tiếng Anh: to leave the factory (of finished goods)
chū chǎngHán Việt: XUẤT XƯỞNG
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
Tiếng Anh: to leave the factory (of finished goods)