出头出頭 nghĩa là gì
chū tóuHán Việt: XUẤT ĐẦU
thoát khỏi tình cảnh khó khăn
Nghĩa
chū tóuHSK 7Hán Việt: XUẤT ĐẦU
- thoát khỏi tình cảnh khó khăn
- nhô ra
- chủ động
- phần lẻ còn lại sau phép chia
- nhiều hơn một chút
Tiếng Anh: to get out of a predicament; to stick out; to take the initiative; remaining odd fraction after a division; a little more than