利他 nghĩa là gì
lì tāHán Việt: LỢI THA
làm lợi cho người khác
Nghĩa
lì tāHán Việt: LỢI THA
- làm lợi cho người khác
- chủ nghĩa vị tha
Tiếng Anh: to benefit others; altruism
Chữ thành phần
Từ ghép với 利他
- 利他林Lì tā lín Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
- 利他能Lì tā néng Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
- 利他灵Lì tā líng Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
- 利他主义lì tā zhǔ yì chủ nghĩa vị tha
- 利他行为lì tā xíng wéi hành vi vị tha