Từ điển › 刻苦刻苦 nghĩa là gìkè kǔHán Việt: KHẮC KHỔchăm chỉNghĩa kè kǔHSK 7Hán Việt: KHẮC KHỔchăm chỉcần cùTiếng Anh: hardworking; assiduousChữ thành phần刻kè · Hán Việt: khắcto carve, to engrave; a quarter hour; a moment8 nét · Xem thứ tự nét →苦kǔ · Hán Việt: khổbitter; hardship, suffering8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 刻苦刻苦努力kè kǔ nǔ lì cần cù; dốc sức刻苦学习kè kǔ xué xí học hành chăm chỉ; cần cù刻苦耐劳kè kǔ nài láo chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh刻苦钻研kè kǔ zuān yán học tập chăm chỉ