博士 nghĩa là gì
bó shìHán Việt: BÁC SĨ
tiến sĩ (học vị học thuật)
Nghĩa
bó shìHSK 5Hán Việt: BÁC SĨPhổ biến #2425
- tiến sĩ (học vị học thuật)
- (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp
- (cổ) học giả triều đình
Tiếng Anh: doctor (as an academic degree); (old) person specialized in a skill or trade; (old) court academician
Chữ thành phần
Từ ghép với 博士
- 博士山Bó shì Shān Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
- 博士后bó shì hòu hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
- 博士生bó shì shēng nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
- 博士茶bó shì chá trà rooibos
- 博士学位bó shì xué wèi học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
- 博士买驴bó shì mǎi lǘ