Từ điển › 同一同一 nghĩa là gìtóng yīHán Việt: ĐỒNG NHẤTgiống hệt; như nhauNghĩa tóng yīHSK 6Hán Việt: ĐỒNG NHẤTPhổ biến #4145giống hệt; như nhauTiếng Anh: identical; the sameChữ thành phần同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 同一同一挂tóng yī guà (khẩu ngữ) có nhiều điểm chung (với ai đó); hòa hợp với nhau同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008