员員 nghĩa là gì
yuánHán Việt: VIÊN
(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
Nghĩa
yuánHSK 3Hán Việt: VIÊNPhổ biến #1874
- (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định
- (hình thức kết hợp) thành viên
Tiếng Anh: (bound form) person engaged in a certain field of activity; (bound form) member; classifier for military generals
Chữ thành phần
Từ ghép với 员
- 员工yuán gōng nhân viên; nhân sự; nhân công
- 员外yuán wài địa chủ (cách dùng cũ)
- 员山Yuán shān Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
- 员林Yuán lín Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
- 员警yuán jǐng sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
- 员山乡Yuán shān Xiāng Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan