Từ điển › 命中命中 nghĩa là gìmìng zhòngHán Việt: MỆNH TRUNGbắn trúng (mục tiêu)Nghĩa mìng zhòngHán Việt: MỆNH TRUNGbắn trúng (mục tiêu)Tiếng Anh: to hit (a target)Chữ thành phần命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 命中命中率mìng zhòng lǜ tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm命中注定mìng zhōng zhù dìng được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài