Từ điển › 和尚和尚 nghĩa là gìhé shangHán Việt: HOÀ CHUỘNGnhà sư Phật giáoNghĩa hé shangHSK 7Hán Việt: HOÀ CHUỘNGnhà sư Phật giáoTiếng Anh: Buddhist monkChữ thành phần和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →尚shàng · Hán Việt: chuộngstill, yet; even; fairly, rather8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 和尚和尚打伞hé shang dǎ sǎn xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời; không luật pháp