围场圍場 nghĩa là gì
Wéi chǎng · wéi chǎngHán Việt: VÈ TRƯỜNG
huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Nghĩa (2 cách đọc)
Wéi chǎngHán Việt: VÈ TRƯỜNG
- huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Tiếng Anh: see 圍場滿族蒙古族自治縣|围场满族蒙古族自治县[Wei2 chang3 Man3 zu2 Meng3 gu3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
wéi chǎngHán Việt: VÈ TRƯỜNG
- khu vực quây kín
- chuồng heo
- nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
Tiếng Anh: enclosure; pig pen; hunting ground exclusively kept for emperor or nobility (in former times)