国内國內 nghĩa là gì
guó nèiHán Việt: QUỐC NỘI
nội địa
Nghĩa
guó nèiHSK 3Hán Việt: QUỐC NỘIPhổ biến #3134
- nội địa
- bên trong (một quốc gia)
- dân sự
Tiếng Anh: domestic; internal (to a country); civil
Chữ thành phần
Từ ghép với 国内
- 国内外guó nèi wài trong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
- 国内线guó nèi xiàn chuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)
- 国内战争guó nèi zhàn zhēng nội chiến; xung đột nội bộ
- 国内生产总值guó nèi shēng chǎn zǒng zhí tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
- 国内安全保卫局Guó nèi Ān quán Bǎo wèi jú Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.