图书圖書 nghĩa là gì
tú shūHán Việt: ĐỒ THƯ
sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
Nghĩa
tú shūHSK 6Hán Việt: ĐỒ THƯ
- sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
- LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
Tiếng Anh: books (in a library or bookstore); CL:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
tú shūHán Việt: ĐỒ THƯ
sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
Tiếng Anh: books (in a library or bookstore); CL:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]