在家 nghĩa là gì
zài jiāHán Việt: TẠI GIA
ở nhà
Nghĩa
zài jiāHSK 1Hán Việt: TẠI GIAPhổ biến #2444
- ở nhà
- (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chu1chai1])
- (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chu1jia1])
Tiếng Anh: to be at home; (at a workplace) to be in (as opposed to being away on official business 出差[chu1 chai1]); (Buddhism etc) to remain a layman (as opposed to becoming a monk or a nun 出家[chu1 jia1])
Chữ thành phần
Từ ghép với 在家
- 在家千日好,出门一时难zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán nghĩa đen: ở nhà, có thể sống nghìn ngày thoải mái, nhưng ra khỏi nhà một ngày có thể khó khăn (thành ngữ); nghĩa bóng: không đâu bằng ở nhà
- 在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
- 在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)