Từ điển › 地理地理 nghĩa là gìdì lǐHán Việt: ĐỊA LÍđịa lýNghĩa dì lǐHSK 7Hán Việt: ĐỊA LÍđịa lýTiếng Anh: geographyChữ thành phần地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 地理地理学dì lǐ xué địa lý học地理极dì lǐ jí cực địa lý; cực Bắc và cực Nam地理位置dì lǐ wèi zhi vị trí địa lý地理学家dì lǐ xué jiā nhà địa lý地理定位dì lǐ dìng wèi định vị địa lý地理纬度dì lǐ wěi dù vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)