大体大體 nghĩa là gì
dà tǐHán Việt: ĐẠI THỂ
nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung
Nghĩa
dà tǐHSK 7Hán Việt: ĐẠI THỂ
- nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung
- tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
- tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa
Tiếng Anh: in general; more or less; in rough terms; basically; on the whole; overall situation; the big picture; cadaver for dissection in training medical students