大方 nghĩa là gì
Dà fāng · dà fāng · dà fangHán Việt: ĐẠI PHƯƠNG
see 大方縣|大方县[Da4 fang1 Xian4]
Nghĩa (3 cách đọc)
Dà fāngHSK 4Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG
Tiếng Anh: see 大方縣|大方县[Da4 fang1 Xian4]
dà fāngHSK 4Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG
- chuyên gia
- học giả
- đất mẹ
- một loại trà xanh
Tiếng Anh: expert; scholar; mother earth; a type of green tea
dà fangHSK 4Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG
- hào phóng
- rộng lượng
- phong cách
- có gu
- thanh lịch
- tự nhiên và thư thái
Tiếng Anh: generous; magnanimous; stylish; in good taste; easy-mannered; natural and relaxed
Chữ thành phần
Từ ghép với 大方
- 大方县Dà fāng xiàn Huyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
- 大方之家dà fāng zhī jiā người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]
- 大方广佛华严经dà fāng guǎng Fó huá yán jīng Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm Hoa hoặc Kinh Hoa