太公 nghĩa là gì
tài gōngHán Việt: THÁI CÔNG
cụ cố
Nghĩa
tài gōngHán Việt: THÁI CÔNG
- cụ cố
- (cách gọi cũ) ông nội
- cha
Tiếng Anh: great-grandfather; (old) grandfather; father
Chữ thành phần
Từ ghép với 太公
- 太公望Tài gōng Wàng xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
- 太公兵法Tài gōng Bīng fǎ tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
- 太公钓鱼,愿者上钩tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ