好事 nghĩa là gì
hǎo shì · hào shìHán Việt: HÁO SỰ
hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
Nghĩa (2 cách đọc)
hǎo shìHSK 2Hán Việt: HÁO SỰPhổ biến #2679
- hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay")
- từ thiện
- dịp vui
- lễ đạo hoặc Phật cho linh hồn người chết
Tiếng Anh: good action, deed, thing or work (also sarcastic, "a fine thing indeed"); charity; happy occasion; Daoist or Buddhist ceremony for the souls of the dead
hào shìHSK 2Hán Việt: HÁO SỰPhổ biến #2679
- thích xen vào việc người khác
Tiếng Anh: to be meddlesome
Chữ thành phần
Từ ghép với 好事
- 好事者hào shì zhě kẻ nhiều chuyện; LT:個|个[ge4]
- 好事之徒hào shì zhī tú kẻ nhiều chuyện
- 好事多磨hǎo shì duō mó đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)
- 好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)