媳妇媳婦 nghĩa là gì
xí fù · xí fu
con dâu
Nghĩa (2 cách đọc)
xí fùHSK 7
- con dâu
- vợ (của người đàn ông trẻ)
- phụ nữ mới kết hôn
- người phụ nữ trẻ
Tiếng Anh: daughter-in-law; wife of a younger brother or relative of the younger generation
xí fuHSK 7
Tiếng Anh: (dialect) wife; (dialect) young married woman