Từ điển › 完好完好 nghĩa là gìwán hǎoHán Việt: HOÀN HÁOnguyên vẹnNghĩa wán hǎoHSK 7Hán Việt: HOÀN HÁOnguyên vẹntrong tình trạng tốtTiếng Anh: intact; in good conditionChữ thành phần完wán · Hán Việt: hoànto complete, to finish, to settle; whole7 nét · Xem thứ tự nét →好hǎo · Hán Việt: háogood, excellent, fine; proper, suitable; well6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 完好完好如初wán hǎo rú chū nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu完好无损wán hǎo wú sǔn trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn完好无缺wán hǎo wú quē trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm