实体實體 nghĩa là gì
shí tǐHán Việt: THỰC THỂ
thực thể
Nghĩa
shí tǐHSK 7Hán Việt: THỰC THỂ
- thực thể
- chất
- vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến)
- vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)
Tiếng Anh: entity; substance; thing that has a material existence (as opposed to a conceptual, virtual or online existence); the real thing (as opposed to an image or model of it)