宣誓 nghĩa là gì
xuān shìHán Việt: TUYÊN THỀ
tuyên thệ (nhậm chức)
Nghĩa
xuān shìHSK 7Hán Việt: TUYÊN THỀ
- tuyên thệ (nhậm chức)
- thề nguyện
Tiếng Anh: to swear an oath (of office); to make a vow
xuān shìHán Việt: TUYÊN THỀ
tuyên thệ (nhậm chức)
Tiếng Anh: to swear an oath (of office); to make a vow