宰 nghĩa là gì
zǎiHán Việt: TỂ
mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
Nghĩa
zǎiHSK 7Hán Việt: TỂ
- mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
- (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách
- (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
- (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
Tiếng Anh: to slaughter; to butcher; to kill (animals etc); (coll.) to fleece; to rip off; to overcharge; (bound form) to govern; to rule; (bound form) (a title for certain government officials in ancient China)
Chữ thành phần
Từ ghép với 宰
- 宰了zǎi le (thông tục) (thường dùng cường điệu) giết (ai đó)
- 宰予Zǎi Yú Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
- 宰人zǎi rén chặt chém; lừa ai đó
- 宰制zǎi zhì cai trị; thống trị
- 宰割zǎi gē tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)
- 宰客zǎi kè lừa gạt khách hàng; chặt chém
- 宰杀zǎi shā giết mổ (động vật để lấy thịt); mổ thịt
- 宰相zǎi xiàng tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)
- 宰牲节Zǎi shēng jié xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
- 宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐn Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học