小心 nghĩa là gì
xiǎo xīnHán Việt: TIỂU TÂM
cẩn thận
Nghĩa
xiǎo xīnHSK 2Hán Việt: TIỂU TÂMPhổ biến #1411
- cẩn thận
- chú ý
Tiếng Anh: to be careful; to take care
Chữ thành phần
Từ ghép với 小心
- 小心翼翼xiǎo xīn yì yì cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
- 小心眼xiǎo xīn yǎn hẹp hòi; nhỏ nhen
- 小心地滑xiǎo xīn dì huá (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
- 小心眼儿xiǎo xīn yǎn r tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
- 小心谨慎xiǎo xīn jǐn shèn thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ