Từ điển › 巴士巴士 nghĩa là gìbā shìHán Việt: BA SĨxe buýt (từ mượn)Nghĩa bā shìHSK 4Hán Việt: BA SĨxe buýt (từ mượn)xe kháchTiếng Anh: bus (loanword); motor coachChữ thành phần巴bā · Hán Việt: bato desire, to wish for4 nét · Xem thứ tự nét →士shì · Hán Việt: sĩscholar, gentleman; soldier3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 巴士巴士底Bā shì dǐ nhà ngục Bastille (Paris)巴士拉Bā shì lā Basra (thành phố ở Iraq)巴士站bā shì zhàn trạm xe buýt巴士海峡Bā shì Hǎi xiá Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan