Từ điển › 应召应召應召 nghĩa là gìyìng zhàoHán Việt: ỨNG CHỊUđáp lại lời kêu gọiNghĩa yìng zhàoHán Việt: ỨNG CHỊUđáp lại lời kêu gọiTiếng Anh: to respond to a callChữ thành phần应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →召zhào · Hán Việt: chịuimperial decree; to summon, to call, to beckon5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 应召应召站yìng zhào zhàn trung tâm gái gọi应召女郎yìng zhào nǚ láng gái gọi