Từ điển › 形同形同 nghĩa là gìxíng tóngHán Việt: HÌNH ĐỒNGtương đương vớiNghĩa xíng tóngHán Việt: HÌNH ĐỒNGtương đương vớigiống nhưTiếng Anh: tantamount to; to be likeChữ thành phần形xíng · Hán Việt: hìnhform, shape; to appear; to describe; to look7 nét · Xem thứ tự nét →同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 形同形同虚设xíng tóng xū shè tồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)形同陌路xíng tóng mò lù trở nên xa lạ