心灵心靈 nghĩa là gì
xīn língHán Việt: TÂM LINH
sáng dạ
Nghĩa
xīn língHSK 6Hán Việt: TÂM LINHPhổ biến #3168
- sáng dạ
- thông minh
- nhanh trí
- tâm trí
- suy nghĩ
- tinh thần
Tiếng Anh: bright; smart; quick-witted; heart; thoughts; spirit
Chữ thành phần
Từ ghép với 心灵
- 心灵手巧xīn líng shǒu qiǎo khéo léo; thông minh; tinh xảo
- 心灵上xīn líng shàng thuộc về tinh thần
- 心灵感应xīn líng gǎn yìng thần giao cách cảm
- 心灵鸡汤xīn líng jī tāng (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")