心血 nghĩa là gì
xīn xuèHán Việt: TÂM HUYẾT
tâm huyết
Nghĩa
xīn xuèHSK 7Hán Việt: TÂM HUYẾT
- tâm huyết
- sự đầu tư (cho một dự án)
- sự chăm sóc tỉ mỉ
Tiếng Anh: heart's blood; expenditure (for some project); meticulous care
xīn xuèHán Việt: TÂM HUYẾT
tâm huyết
Tiếng Anh: heart's blood; expenditure (for some project); meticulous care