打工 nghĩa là gì
dǎ gōngHán Việt: ĐẢ CÔNG
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
Nghĩa
dǎ gōngHSK 2Hán Việt: ĐẢ CÔNGPhổ biến #4894
- làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
- (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ
Tiếng Anh: to work a temporary or casual job; (of students) to have a job outside of class time, or during vacation