挣掙 nghĩa là gì
zhēng · zhèngHán Việt: TRÁNH
dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
Nghĩa (2 cách đọc)
zhēngHSK 5Hán Việt: TRÁNHPhổ biến #4542
- dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
Tiếng Anh: used in 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
zhèngHSK 5Hán Việt: TRÁNHPhổ biến #4542
- vùng vẫy để thoát
- cố gắng để đạt được
- kiếm (tiền)
Tiếng Anh: to struggle to get free; to strive to acquire; to make (money)