捅 nghĩa là gì
tǒngHán Việt: THÒNG
chọc; thúc
Nghĩa
tǒngHSK 7Hán Việt: THÒNG
- chọc; thúc
- chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ
- tiết lộ; hé lộ
Tiếng Anh: to poke; to jab; to give (sb) a nudge; to prod; to disclose; to reveal
tǒngHán Việt: THÒNG
chọc; thúc
Tiếng Anh: to poke; to jab; to give (sb) a nudge; to prod; to disclose; to reveal