捡撿 nghĩa là gì
jiǎn
nhặt lên; thu thập; gom lại
Nghĩa
jiǎnHSK 6Phổ biến #4100
- nhặt lên; thu thập; gom lại
Tiếng Anh: to pick up; to collect; to gather
Chữ thành phần
Từ ghép với 捡
- 捡尸jiǎn shī (tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
- 捡拾jiǎn shí nhặt lên; gom lại
- 捡漏jiǎn lòu sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng)
- 捡骨jiǎn gǔ thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác
- 捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
- 捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)