捧腹 nghĩa là gì
pěng fùHán Việt: BỔNG PHỤC
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
Nghĩa
pěng fùHán Việt: BỔNG PHỤC
- cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
Tiếng Anh: to split one's sides laughing; to roar with laughter; (lit.) to hold one's belly with both hands